BẢNG BÁO GIÁ NHÓM THỦY HẢI SẢN 08-09-2024
Giá trên áp dụng đầu Tấn Giá tạ, giá thùng cộng +1k đến 5k/kg – tùy lượng Giá trên giao tại kho HCM Giá trên tăng giảm tùy thời điểm. ĐVT: KG , VNĐ CÁ TRỨNG: CÁ TRỨNG VỈ ( […]
Xem tiếp...Đơn vị tính/kg, vnđ
Giá trên áp dụng đầu Tấn.
Giá trên áp dụng cho đơn vị mua hàng là Cty.
đơn vị mua hàng HKD và cá nhân cộng thêm 5% theo quy định Luật Thuế (GTGT).
Giá tạ, giá thùng cộng thêm +1k đến 5k/kg – tùy lượng.
Giá trên giao tại kho HCM.
Giá trên tăng giảm tùy thời điểm.
Ba Chỉ Bò:
Ba Chỉ Bò N tảng Úc Grenham Úc (~20-23kg): 180
Ba chỉ Bò N tảng Excel USA (~25-33kg): 193
Ba chỉ Bò ghép AHM (Rib end meat ) (~18-20kg): 159
Ba Chỉ Bò cuộn, trãi thẳng ra vĩ 500g: 99k/vĩ 500g
Bắp Bò:
Bắp Bò hoa Execl (Choice Swift) USA (20~24kg): 340
Bắp Bò Barazil (~20kg): 188
Cốt Lết:
Cốt Lết Bò có xương (Bone in Short Loin/under/over ) (T-Bone) -NOLAN – Úc (~14kg) : TẠM HẾT
Cốt Lết có xương (Sườn Chìa:Tomahawk) (Angus) T.đen -(EBONY) KILCOY-Úc (~10kg) : 580
Chân-móng :
Vó bò VN : 75
Óc bò nóng VN: 440k/bộ
Chân Bò CHARAL /BIGARD – Pháp (~22kg) :tạm hết
Nội tạng Bò:
Tuỷ bò hộp: 162
Lá Sách bò( vĩ 1kg- 10kg): 150
Lá Sách bỏ thái sẳn(10kg): 150
Tổ ong bò (10kg): 148
Bao tử bò(vỉ 1kg-10kg ): 70
Bao tử Bò mix tổ ông Bò: 75
Cuống tim bò(túi 1kg-10kg): 110
Lòng mỡ bò: 58
Đầu Thăn Ngoại-Thăn Ngoại :
Đầu Thăn Ngoại Polo : 312
Đầu thăn ngoại Bò cannada Excel{{Ribeye}: 356
Đầu Thăn Ngoại Wagyu Nhật A5 cao cấp: 1.950
Thịt Vụn Bò JACKS CREEK ( Wagyu) – ÚC 25 kg (Trimmings): 90
File cổ Bò Úc BORRELLO {Aus chuck tender}: 235
Thăn Ngoại Bò BORRELLO Striplion Úc: 260
Thăn Vai Bò Mỹ Choice cao cấp: 298
Lõi vai Bò:
Lõi vai Bò Barazil JBS-TopBlde : 288
Lõi vai Bò Mỹ swiftL – Choice: 365
Lõi vai Bò Midfield -Úc loại A : 267
Đùi Gọ- Nạc Đùi-Nạc Vai -File:
File cổ Bò {Chuck tender} : 245
Đùi bò lọc mỡ Flat vina beef: 228
File thăn nội -Barazil {Tenderloin}: 470
Dẽ Sườn:
Dẽ sườn Bò Ngắn Mỹ Excel: 260
Dẽ Sườn Bò JBS (Farmas) – USA: 282
Dẽ sườn Bò ngũ cóc Barzil Valleys: 314
Gân: Gân bò VN (10kg): 120
Gù Bò:
GÙ BÒ Úc Tyes (Chuck Crest) – Úc (KG): 200
GÙ BÒ Úc Aukobe (Chuck Crest) – Úc (KG) : 230
GÙ BÒ ÚC KYCOLY ăn ngủ cốc(:Chuck Crest) 215
Gầu Bò: GẦU BÒ Barzil Valleys: 228
Sườn Bò :
Sườn có xương (Aus short ribs) Úc Grenham(~19kg): 160
Sườn Bò (short ribs) TBN: 215
Sườn Bò TBN cắt sẵn 1P đóng gói: 245
Sườn Bò Úc Grenham{ dùng để hầm}: 170k
Sườn Bò Rút xương–CND (~21kg): 650
Sườn Bò Tomahawk ngũ cốc: 645
Xương Ống-Xương Sườn:
Xương ống bò Kicoly M71/72- Úc (~17kg): 55
Xương Sườn Bò GREEN HAM – Úc (~16kg) : 69
Xương Sườn Bò Úc Kycoli ( ~18kg): 56
NHÓM Mã (CÁC LOẠI MÃ) THÙNG: 18-20 KG
Ms09 Allana Gân Y (20kg) :125
Ms24 Blackgold Gân (20kg) 124
Ms11 Sami Nạm(18kg): 108
Ms152 Allana Thịt Đầu Trâu (10kg) : 82
Ms19 Allana Nạm bụng (20kg): 92
Ms31 Allana Thăn nội File (18kg) : 225
Ms41 HMA Nạc Đùi (20kg) : 152
Ms42 Allana Đùi gọ (20kg) : 152
Ms44 Blackgold Thịt thăn lá cờ (20kg) : 145
Ms46 Allana Thăn ngoại(18kg) : 137
Ms46 HMA Thăn ngoại (20kg): 138
Ms64 Rustam Bắp cá lóc(20kg): 160
Ms60s Golden Bắp Hoa (20kg) : 158.5
Ms227 Allana Bắp rùa(25kg): 159
Ms47 Blackgold Bắp rùa{20kg}: 158
M67 BaNi Đầu Thăn Ngoạii(20kg): 127
M67 HMA Đầu Thăn Ngoai(20kg): 123
M65 BaNi Nạc Vai(20kg): 137
M65 Balack Nạc vai: 126
Ms45 HMA Nạc Mông (20kg) : 138
Ms45 BaNi Nạc Mông (20kg): 141
Ms57 Allana Đuôi (20kg): 77
Hiện tại Công ty tập trung phân phối Hàng
đông lạnh, thịt đông lạnh cả Miền Nam được
lưu trử kho lạnh.
Đơn hàng đầu tấn, tạ lấy ở các kho:
KHÁCH MUA LẺ NHẬN TẠI : 110/20/03/ BÀ HOM
.P13.Q6. HCM
KHÁCH LẤY TRÊN 1 TẤN NHẬN TẠI
107/41D LẠC LONG QUÂN P03.Q11 HCM
Đơn hàng sĩ số lượng lớn:
Kho meito Bình Dương, Kho Vạn Đạt, Kho
Transimex Q9, Kho Hoàng Hà Tân Bình, Kho
Á Châu -Automated.vv
Giá trên áp dụng đầu Tấn Giá tạ, giá thùng cộng +1k đến 5k/kg – tùy lượng Giá trên giao tại kho HCM Giá trên tăng giảm tùy thời điểm. ĐVT: KG , VNĐ CÁ TRỨNG: CÁ TRỨNG VỈ ( […]
Xem tiếp...
Giá trên áp dụng đầu Tấn Giá tạ, giá thùng cộng +1k đến 5k/kg – tùy lượng Giá trên giao tại kho HCM Giá trên tăng giảm tùy thời điểm. +BA CHỈ HEO(BA RỌI) Ba chỉ rút sườn APK – […]
Xem tiếp...
Giá trên áp dụng đầu Tấn Giá tạ, giá thùng cộng +1k đến 5k/kg – tùy lượng Giá trên giao tại kho HCM Giá trên tăng giảm tùy thời điểm. +BA CHỈ HEO(BA RỌI) Ba chỉ rút sườn APK – […]
Xem tiếp...
Giá trên áp dụng đầu Tấn Giá tạ, giá thùng cộng +1k đến 5k/kg – tùy lượng Giá trên giao tại kho HCM Giá trên tăng giảm tùy thời điểm. Cánh gà – Nách Cánh – Cánh Khúc: Cánh gà […]
Xem tiếp...
Giá trên áp dụng đầu Tấn Giá tạ, giá thùng cộng +1k đến 5k/kg – tùy lượng Giá trên giao tại kho HCM Giá trên tăng giảm tùy thời điểm. Đơn vị tính/kg, vnđ Ba Chỉ Bò: Ba Chỉ Bò […]
Xem tiếp...
Giá trên áp dụng đầu Tấn Giá tạ, giá thùng cộng +1k đến 5k/kg – tùy lượng Giá trên giao tại kho HCM Giá trên tăng giảm tùy thời điểm. CÁ VIÊN QVD THÙNG 10 KG : 44,000đ/kg TÔM […]
Xem tiếp...
Giá trên áp dụng đầu Tấn Giá tạ, giá thùng cộng +1k đến 5k/kg – tùy lượng Giá trên giao tại kho HCM Giá trên tăng giảm tùy thời điểm. Ba Chỉ: Ba chỉ bò (Short Plate) JBS (Swift) – […]
Xem tiếp...
Giá trên áp dụng đầu Tấn Giá tạ, giá thùng cộng +1k đến 5k/kg – tùy lượng Giá trên giao tại kho HCM Giá trên tăng giảm tùy thời điểm. CÁ VIÊN CÁ VIÊN QVD THÙNG 10 KG : […]
Xem tiếp...
Đơn vị tính/kg, vnđ Giá trên áp dụng đầu Tấn. Giá trên áp dụng cho đơn vị mua hàng là Cty. đơn vị mua hàng HKD và cá nhân cộng thêm 5% theo quy định Luật Thuế (GTGT). Giá tạ, […]
Xem tiếp...
Giá trên áp dụng đầu Tấn Giá tạ, giá thùng cộng +1k đến 5k/kg – tùy lượng Giá trên giao tại kho HCM Giá trên tăng giảm tùy thời điểm. +Cánh gà – Cánh Khúc: Cánh gà xá Wipasz -Ba […]
Xem tiếp...
+Cánh gà – Nách Cánh – Cánh Khúc: Cánh gà xá SNOWMAN – Ba Lan (10kg): 57 Cánh gà xá DROBEX – Ba Lan (10kg): 58 Cánh gà xá Calisa 10kg: 55 Cánh gà KXL CEDROB – Balan (10kg) : […]
Xem tiếp...
Đơn vị tính/kg, vnđ Giá trên áp dụng đầu Tấn Giá tạ, giá thùng cộng +1k đến 5k/kg – tùy lượng Giá trên giao tại kho HCM Giá trên tăng giảm tùy thời điểm. Ba Chỉ Bò: Ba Chỉ Bò […]
Xem tiếp...