Bảng báo giá heo 7-11-2023
Giá trên áp dụng đầu Tấn Giá tạ, giá thùng cộng +1k đến 5k/kg – tùy lượng Giá trên giao tại kho HCM Giá trên tăng giảm tùy thời điểm. +BA CHỈ HEO(BA RỌI) Ba chỉ rút sườn APK – […]
Xem tiếp...
- Đơn vị tính/kg, vnđ
Giá trên áp dụng đầu Tấn.
Giá trên áp dụng cho đơn vị mua hàng là Cty.
đơn vị mua hàng HKD và cá nhân cộng thêm 5% theo quy định Luật Thuế (GTGT).
Giá tạ, giá thùng cộng thêm 1k đến 5k/kg – tùy lượng
Giá trên giao tại kho HCM
Giá trên tăng giảm tùy thời điểm.
Ba Chỉ Bò:
Ba Chỉ Bò N tảng TYES Úc (~20-23kg): 170
Ba chỉ Bò N tảng Excel Canada (~25-33kg): 175
Ba chỉ Bò ghép Swift (Rib end meat ) (~18-20kg): 150
Ba Chỉ Bò cuộn, trãi thẳng ra vĩ 500g: 92k/vĩ 500g
Bắp Bò:
Bắp Bò hoa JBS (Choice Swift) USA (20~24kg): 250
Bắp Bò trước (Shin) KILCOLY ăn ngủ cốc: 208
Bắp Bò Barazil (~20kg): 194
Cốt Lết:
Cốt Lết Bò có xương (Bone in Short Loin/under/over ) (T-Bone) -NOLAN – Úc (~14kg) : TẠM HẾT
Cốt Lết có xương (Sườn Chìa:Tomahawk) (Angus) T.đen -(EBONY) KILCOY-Úc (~10kg) : 580
Chân-móng :
Vó bò VN : 75
Óc bò nóng VN: 440k/bộ
Chân Bò CHARAL /BIGARD – Pháp (~22kg) :tạm hết
Nội tạng Bò:
Tuỷ bò hộp: 172
Lá Sách bò( vĩ 1kg- 10kg): 142
Lá Sách bỏ thái sẳn(10kg): 146
Tổ ong bò (10kg): 115
Bao tử bò(vỉ 1kg-10kg ): 70
Bao tử Bò mix tổ ông Bò: 75
Cuống tim bò(túi 1kg-10kg): 110
Lòng mỡ bò: 59
Đầu Thăn Ngoại-Thăn Ngoại :
Đầu Thăn Ngoại Polo : 310
Đầu thăn ngoại Bò cannada Excel: 410
Đầu Thăn Ngoại Wagyu Nhật A5 cao cấp: 1.950
Thịt Vụn Bò JACKS CREEK ( Wagyu) – ÚC 25 kg (Trimmings): 85
Thăn Ngoại Bò Úc Kicoly: 285
Thăn Ngoại Bò BORRELLO Striplion Úc: 265
Thăn Vai Bò Mỹ Choice cao cấp: 290
Lõi vai Bò:
Lõi vai Bò canada JBS: 282
Lõi vai Bò Mỹ swiftL choice: 285
Lõi vai Bò WMPG -TopBlde Úc: 270
Đùi Gọ- Nạc Đùi :
Đùi Gọ Bò Úc Wagyu MB2+YP(~21kg): 2450
Đùi gọ (Knuckle) Wagyu Kilcoy MB6/7 – Úc (~20kg): 245
Dẽ Sườn:
Dẽ sườn Bò Ngắn Mỹ Excel: 240
Dẽ sườn Bò Úc AHM: 260
Dẽ sườn Bò Úc KICOLY: 300
Gân:
Gân bò luộc VN (10kg): 115
Gân Xá Bò MADEKA –Agrentina (~18-20kg) : 115
Gù Bò:
GÙ BÒ Úc AHM (Chuck Crest) – Úc (KG): 200
GÙ BÒ Úc GRAIN FED (Chuck Crest) – Úc (KG) : 192
GÙ BÒ ÚC KYCOLY ăn ngủ cốc(:Chuck Crest) 210
Gầu Bò:
Gầu Bò Tyes- Úc : 179
Gầu Bò Kicoly -Úc: 194
Sườn Bò :
Sườn có xương (short ribs) Úc WMNG(~19kg): 235
Sườn Bò (short ribs) TBN: 240
Sườn Bò(short ribs) Nga: 210
Sườn Bò cắt sẵn đóng gói: 240
Sườn Bò Rút xương–CND (~21kg): 365
Xương Ống-Xương Sườn:
Xương ống bò Green Ham – Úc (~17kg): 29
Xương ống bò Kicoly M71/72- Úc (~17kg): 29
Xương Sườn Bò GREEN HAM – Úc (~16kg) : 46
Xương Sườn Sụm Bò Úc Tyes ( ~18kg): 56
NHÓM Mã
(CÁC LOẠI MÃ) THÙNG: 18-20 KG
Ms09 Allana Gân Y (20kg) :134
Ms09 7Star Second Gân (20kg) 124
Ms11 Allana Nạm(18kg): 115
Ms152 Allana Vụm Trâu (10kg) : 79
Ms19 Allana Nạm bụng (20kg): 85
Ms31 Allana Thăn nội File (18kg) : 180
Ms41 HMA Nạc Đùi (20kg) : 147
Ms42 Allana Đùi gọ (20kg) : 147
Ms44 Sami Thịt thăn lá cờ (20kg) : 140
Ms46 Allana Thăn ngoại(18kg) : 137
Ms64 Rustam Bắp cá lóc(20kg): 154
Ms60s Allana Bắp Hoa (20kg) : 136
Ms227 Allana Bắp rùa(25kg): 145
Ms47 HaBiBi Bắp rùa{20kg}: 140
M67 Allana Đầu Thăn Ngoai(20kg): 127
M67 HMA Đầu Thăn Ngoai(20kg): 127
M65 Allana Nạc Vai(20kg): 128
Ms45 Allana Nạc Mông (20kg) : 132
Ms57 Allana Đuôi (20kg): 81
—————————————————————————————————–
Hiện tại Công ty tập trung phân phối Hàng
đông lạnh, thịt đông lạnh cả Miền Nam được
lưu trử kho lạnh.
Đơn hàng đầu tấn, tạ lấy ở các kho:
KHÁCH MUA LẺ NHẬN TẠI : 110/20/03/ BÀ HOM
.P13.Q6. HCM
KHÁCH LẤY TRÊN 1 TẤN NHẬN TẠI
107/41D LẠC LONG QUÂN P03.Q11 HCM
Đơn hàng sĩ số lượng lớn:
Kho meito Bình Dương, Kho Vạn Đạt, Kho
Transimex Q9, Kho Hoàng Hà Tân Bình, Kho
Á Châu -Automated.vv
Giá trên áp dụng đầu Tấn Giá tạ, giá thùng cộng +1k đến 5k/kg – tùy lượng Giá trên giao tại kho HCM Giá trên tăng giảm tùy thời điểm. +BA CHỈ HEO(BA RỌI) Ba chỉ rút sườn APK – […]
Xem tiếp...
Giá trên áp dụng đầu Tấn Giá tạ, giá thùng cộng +1k đến 5k/kg – tùy lượng Giá trên giao tại kho HCM Giá trên tăng giảm tùy thời điểm. Đơn vị tính: VNĐ/kg Cánh gà – Nách Cánh – […]
Xem tiếp...
Giá trên áp dụng đầu Tấn Giá tạ, giá thùng cộng +1k đến 5k/kg – tùy lượng Giá trên giao tại kho HCM Giá trên tăng giảm tùy thời điểm. +Cánh gà – Cánh Khúc: Cánh gà xá Wipasz -Ba […]
Xem tiếp...
Đơn vị tính/kg, vnđ BA CHỈ HEO(BA RỌI) Ba chỉ rút sườn APK – Nga (~17kg) : 75 Ba chỉ rút sườn VLMK (OJSC) -Nga (~23kg): 74 Ba chỉ dạt sườn(lóc sườn ) heo Miratorg – Nga (~28kg) : […]
Xem tiếp...
Giá trên áp dụng đầu Tấn Giá tạ, giá thùng cộng +1k đến 5k/kg – tùy lượng Giá trên giao tại kho HCM Giá trên tăng giảm tùy thời điểm. NHÓM BÒ Ba Chỉ Ba chỉ bò (Short Plate) JBS […]
Xem tiếp...
Giá trên áp dụng đầu Tấn Giá tạ, giá thùng cộng +1k đến 5k/kg – tùy lượng Giá trên giao tại kho HCM Giá trên tăng giảm tùy thời điểm. Đơn vị tính/kg, vnđ Cánh gà – Cánh Khúc – […]
Xem tiếp...
Giá trên áp dụng đầu Tấn Giá tạ, giá thùng cộng +1k đến 5k/kg – tùy lượng Giá trên giao tại kho HCM Giá trên tăng giảm tùy thời điểm. BBG NHÓM THỦY HẢI SẢN 06-05-2024 ĐVT: KG , VNĐ […]
Xem tiếp...
BBG GÀ 09/10/2024 Đơn vị tính/kg, vnđ Giá trên áp dụng đầu Tấn Giá tạ, giá thùng cộng +1k đến 5k/kg – tùy lượng Giá trên giao tại kho HCM Giá trên tăng giảm tùy thời điểm. +Cánh gà […]
Xem tiếp...
Đơn vị tính/kg, vnđ Giá trên áp dụng đầu Tấn Giá tạ, giá thùng cộng +1k đến 5k/kg – tùy lượng Giá trên giao tại kho HCM Giá trên tăng giảm tùy thời điểm. Ba Chỉ Bò: Ba Chỉ […]
Xem tiếp...
Giá trên áp dụng đầu Tấn Giá tạ, giá thùng cộng +1k đến 5k/kg – tùy lượng Giá trên giao tại kho HCM Giá trên tăng giảm tùy thời điểm. CÁ TRỨNG: CÁ TRỨNG VỈ ( 8 CON/VỈ) THÙNG 100 […]
Xem tiếp...
Đơn vị tính/kg, vnđ 1. HEO +BA CHỈ HEO(BA RỌI) Ba chỉ rút sườn APK – Nga (~19kg) : 100 Ba chỉ rút sườn Nga Chekizovo(~16kg) : 98 Ba chỉ có sườn Miratorg – Nga (~28kg) : 92 Ba chỉ […]
Xem tiếp...
Giá trên áp dụng đầu Tấn Giá tạ, giá thùng cộng +1k đến 5k/kg – tùy lượng Giá trên giao tại kho HCM Giá trên tăng giảm tùy thời điểm. Đơn vị tính/kg, vnđ Ba Chỉ Bò: Ba Chỉ Bò […]
Xem tiếp...